Áp suất khí đầu vào cao hơn nhiều so với áp suất yêu cầu của thiết bị cuối không hẳn đã là tốt. Việc chuẩn bị khí nén đúng cách, áp suất phù hợp sẽ giúp tiết kiệm đáng kể và đem lại nhiều lợi ích khác. Van điều áp (Bộ điều chỉnh áp suất hay Van giảm áp) là phụ kiện khí nén giúp kiểm soát áp suất với dung sai nhỏ. Nhằm đảm bảo duy trì áp suất đầu ra luôn ổn định ở mức phù hợp nhất với thiết bị cuối.

Cấu tạo của van điều áp

Bộ điều chỉnh áp suất khí nén gồm 3 yếu tố cấu thành là: Một phần tử giảm áp suất, một phần tử cảm biến và một phần tử lực tham chiếu. Khi hoạt động, áp suất khí được đưa vào cổng vào (inlet) sau đó qua van và ép vào phần tử cảm biến. Lò xo sẽ giữ cụm van xuống cho đến khi áp suất đầu ra đủ cao để nâng màng ngăn. Tại thời điểm này, lò xo nhỏ trong cụm van sẽ đóng van lại. Khí nén được phép đi qua một lỗ ở giữa màng ngăn và thoát ra khỏi lỗ thông hơi. Điều này giúp duy trì áp suất cân bằng. Khi áp suất đầu ra chính xác, cụm van sẽ mở ra, khí nén thoát khỏi bộ điều chỉnh thông qua cổng ra (outlet). * Nếu áp suất đầu ra cao hơn áp suất được đặt bởi lò xo, khí nén sẽ đi ra ngoài qua lỗ thông hơi phía trên màng ngăn. * Nếu áp suất đầu ra thấp hơn áp suất được đặt bởi lò xo, cụm van sẽ mở cho đến khi đạt được áp suất đã đặt.

Những lợi ích khi sử dụng van điều áp

  • Tiết kiệm năng lượng tiêu thụ: Việc giảm áp suất về mức phù hợp giúp áp suất từ bình chứa tổng lâu tụt áp hơn. Từ đó khiến khoảng thời gian nghỉ của cụm nén được kéo dài hơn mà vẫn đảm bảo hiệu quả công việc. Góp phần giảm lượng lớn điện năng tiêu thụ, tiết kiệm chi phí vận hành.
  • Giúp tăng tuổi thọ thiết bị cuối: Áp suất khí nén đầu vào lớn hơn so với áp suất yêu cầu của thiết bị khiến các chi tiết trong thiết bị luôn chịu 1 áp lực nén. Không những ảnh hưởng vật lý mà còn làm khô dầu bôi trơn trong các chi tiết máy. Điều này vô hình chung làm cho máy móc nhanh xuống cấp. Sử dụng bộ điều chỉnh áp suất giúp khí nén luôn ổn định ở áp suất phù hợp là lựa chọn thông minh.
  • Độ chính xác cao: Cấu trúc và nguyên lý hoạt động khác hẳn so với van khí nén. Van điều áp giúp người dùng có thể điều chỉnh đúng cách và dễ dàng kiểm soát áp suất khí nén một cách chính xác.
  • Hạn chế cặn bụi: Đối với các van giảm áp loại nhỏ thường có tích hợp kèm bộ lọc khí. Góp phần làm khô khí và loại bỏ cặn bụi trong khí nén.

Các loại van điều áp thông dụng hiện nay

  • Van điều áp điều chỉnh bằng cần chữ T (dạng quay tay). Chuyên dùng lắp trên hệ thống sử dụng đường ống bằng kim loại (Inox, kẽm, nhôm ...). Van được cố định bằng khả năng chịu lực của vật liệu đường ống. Ưu điểm: Dễ dàng sử dụng, độ bền cao, phù hợp với các hệ thống khí nén trung bình và lớn.
  • Van điều áp điều chỉnh bằng núm vặn. Có thể lắp đa dạng trên các loại ống khác nhau. Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và sử dụng. Van thường có trang bị thêm kẹp bắn cố định vào tường, vách gỗ, sắt thép... Ưu điểm: Dễ dàng lắp đặt, dễ sử dụng, phù hợp với các hệ thống khí nén cỡ nhỏ đến trung bình. Ngoài ra van điều áp loại này thường tích hợp thêm bộ lọc khí (giúp tách nước, cặn bụi và dầu nhớt) cùng với van châm dầu (giúp châm dầu bôi trơn bổ sung cho các chi tiết bên trong thiết bị cuối theo dạng hạt li ti).

Khí Nén 24h - Chuyên cung cấp van điều áp kèm bộ lọc khí, van châm dầu giá tốt!

Hiện nay trên thị trường tràn lan rất nhiều loại van điều áp từ giá siêu rẻ đến giá cao. Với nhiều model và chức năng khác nhau, khiến người dùng rất khó lựa chọn. Ngoài ra khi mua, khách hàng có thể không được tư vấn chính xác. Dẫn đến mua phải van điều áp không phù hợp với hệ thống, và sử dụng không hiệu quả. Việc chọn van giảm áp quá nhỏ sẽ làm bóp nghẹt lưu lượng khí. Ngược lại nếu chọn van quá lớn không những không tiết kiệm mà còn phát sinh thêm chi phí. Nếu Quý khách đang có nhu cầu mua van điều áp, bộ lọc khí, van châm dầu. Hãy liên hệ ngay Hotline 092 559 5899 của chúng tôi để được tư vấn miễn phí!

Tại sao nên chọn Khí Nén 24h?

  • Đầy đủ thông số, đa dạng mẫu mã và chủng loại.
  • Tư vấn nhiệt tình, chính xác, tối ưu nhất cho khách hàng.
  • Hàng hóa chính hãng, rõ ràng nguồn gốc xuất xứ.
  • Phụ kiện bảo hành dài hạn, lỗi 1 đổi 1 trong vòng 15 ngày.
  • Giá thành đảm bảo luôn tốt nhất thị trường.
  • Tồn kho phong phú, giao hàng nhanh chóng.
  • Hỗ trợ, hướng dẫn lắp đặt tận tình.
Mọi chi tiết xin liên hệ: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ HÀ THÀNH Địa chỉ: Ô DV-11, Lô 18 Bằng Liệt, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội Hotline: 092 559 5899 – Email: sale@thietbihathanh.com
+ Xem thêm
Filter
  • Van điều áp 1.0 Mpa QTY-15

    0 out of 5

    Model: QTY-15Chức năng: Loại đóng chậmVật liệu lót: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.0 MpaKích thước ren: 1/2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.0 Mpa QTY-20

    0 out of 5

    Model: QTY-20Chức năng: Loại đóng chậmVật liệu lót: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.0 MpaKích thước ren: 3/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.5 Mpa QTY-25

    0 out of 5

    Model: QTY-25Chức năng: Loại đóng chậmVật liệu lót: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.0 MpaKích thước ren: 1 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.5 Mpa QTY-32

    0 out of 5

    Model: QTY-32Chức năng: Loại đóng chậmVật liệu lót: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.5 MpaKích thước ren: 1 1/4 inch (Phi…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.5 Mpa QTY-40

    0 out of 5

    Model: QTY-40Chức năng: Loại đóng chậmVật liệu lót: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.5 MpaKích thước ren: 1 1/2 inch (Phi…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.5 Mpa QTY-50

    0 out of 5

    Model: QTY-50Chức năng: Loại đóng chậmVật liệu lót: Thép hợp kimNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.5 MpaKích thước ren: 2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.6 Mpa STNC TRY-15

    0 out of 5

    Model: TRY-15Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.6 MpaKích thước ren: 1/2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.6 Mpa STNC TRY-20

    0 out of 5

    Model: TRY-20Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.6 MpaKích thước ren: 3/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.6 Mpa STNC TRY-25

    0 out of 5

    Model: TRY-25Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.6 MpaKích thước ren: 1 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.6 Mpa STNC TRY-40

    0 out of 5

    Model: TRY-40Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.6 MpaKích thước ren: 1 1/2 inch…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 1.6 Mpa STNC TRY-50

    0 out of 5

    Model: TRY-50Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~1.6 MpaKích thước ren: 2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 3.6 Mpa STNC TYH-10

    0 out of 5

    Model: TYH-10Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~3.6 MpaKích thước ren: 3/8 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 3.6 Mpa STNC TYH-15

    0 out of 5

    Model: TYH-15Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~3.6 MpaKích thước ren: 1/2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 3.6 Mpa STNC TYH-20

    0 out of 5

    Model: TYH-20Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~3.6 MpaKích thước ren: 3/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp 3.6 Mpa STNC TYH-25

    0 out of 5

    Model: TYH-25Chức năng: Loại đóng nhanhVật liệu lót: Hợp kim cao cấpNhiệt độ làm việc: 2~80 độ CĐiều khiển: Tay quayDải áp lực: 0~3.6 MpaKích thước ren: 1 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAC2010-02 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAC2010-02Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 500 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAC3010-03 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAC3010-03Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 1700 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAC4010-04 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAC4010-04Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 3000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAC5010-06 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAC5010-6Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAC5010-10 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAC5010-10Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAR2000-02 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAR2000-02Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 550 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.05~0.85 MpaKích thước ren: 1/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAR3000-03 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAR3000-03Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 2500 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.05~0.85 MpaKích thước ren: 3/8 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAR4000-04 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAR4000-04Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 6000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.05~0.85 MpaKích thước ren: 1/2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAR5000-06 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAR5000-06Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 8000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.05~0.85 MpaKích thước ren: 3/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAW2000-02 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAW2000-02Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 550 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAW3000-03 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAW3000-03Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 2000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAW4000-04 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAW4000-04Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAW5000-06 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAW5000-06Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 5000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp CIM CAW5000-10 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: CAW5000-10Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 5000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TC2010-02 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TC2010-02Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 500 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TC3010-03 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TC3010-03Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 1700 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TC4010-04 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TC4010-04Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 3000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TC4010-04D (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TC4010-04DChức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 3000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TC5010-06 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TC5010-6Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TC5010-10 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TC5010-10Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronKèm van châm dầu…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TR2000-02 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TR2000-02Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 550 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.15~0.85 MpaKích thước ren: 1/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TR3000-03 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TR3000-03Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 2500 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.15~0.85 MpaKích thước ren: 3/8 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TR4000-04 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TR4000-04Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 6000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.15~0.85 MpaKích thước ren: 1/2 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TR5000-06 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TR5000-06Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 8000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CĐiều khiển: Tay vặnDải áp lực: 0.15~0.85 MpaKích thước ren: 3/4 inch

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TW2000-02 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TW2000-02Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 550 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TW3000-03 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TW3000-03Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 2000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TW4000-04 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TW4000-04Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TW4000-04D (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TW4000-04DChức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 4000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TW5000-06 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TW5000-06Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 5000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá
  • Van điều áp STNC TW5000-10 (0.85 Mpa)

    0 out of 5

    Model: TW5000-10Chức năng: Loại đóng chậmLưu lượng tối đa: 5000 lít/phútNhiệt độ làm việc: 0~60 độ CKèm bộ lọc tách nước, tách bụiHiệu suất lọc: 5~40 micronĐiều khiển: Tay vặnDải…

    Liên hệ để báo giá